I. THỦ TỤC XIN VISA CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI Ở VIỆT NAM

  1. Các loại visa thông dụng cho người nước ngoài

Hiện tại có rất nhiều loại visa cho người nước ngoài, song tùy vào mỗi loại visa mà sẽ có những yêu cầu riêng về hồ sơ thủ tục và cơ quan giải quyết. Vậy nên dưới đây chúng tôi sẽ giới thiệu về các loại visa thông dụng mà người nước ngoài thường sử dụng như sau:

ĐT – Cấp cho nhà đầu tư nước ngoài tại Việt Nam và luật sư nước ngoài hành nghề tại Việt Nam.

DN – Cấp cho người vào làm việc với doanh nghiệp tại Việt Nam.

LĐ – Cấp cho người vào lao động.

DL – Cấp cho người vào du lịch.

TT – Cấp cho người nước ngoài là vợ, chồng, con dưới 18 tuổi của người nước ngoài được cấp thị thực ký hiệu LV1, LV2, ĐT, NN1, NN2, DH, PV1, LĐ hoặc người nước ngoài là cha, mẹ, vợ, chồng, con của công dân Việt Nam.

VR – Cấp cho người vào thăm người thân (con trên 18 tuổi)

  1. Đặc điểm về việc giải quyết từng loại visa
LOẠI VISA YÊU CẦU TÀI LIỆU CHỨNG MINH THỜI HẠN CẤP VISA (thời hạn thị thực ngắn hơn thời hạn hộ chiếu ít nhất 30 ngày) THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
ĐT – Thông tin của người nước ngoài;

– Bản sao Giấy chứng nhận đầu tư/ giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;

Tối đa 01 năm 3-5 ngày làm việc
DN –  Thông tin của người nước ngoài;

–  Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đơn vị bảo lãnh (nếu có);

Tối đa 01 năm 3-5 ngày làm việc
–  Thông tin của người nước ngoài;

–  Bản sao giấy phép lao động;

–  Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;

Tối đa 01 năm 3-5 ngày làm việc
DL –  Thông tin của người nước ngoài Tối đa 03 tháng 3-5 ngày làm việc
TT –  Thông tin của người nước ngoài, người thân thuộc trong các trường hợp sau : có visa LV1, LV2, ĐT, NN1, NN2, DH, PV1, LĐ hoặc người nước ngoài là cha, mẹ, vợ, chồng, con của công dân Việt Nam;

– Tài liệu chứng minh mối quan hệ nhân thân ; 

Tối đa 01 năm 3-5 ngày làm việc
VR –  Thông tin của người nước ngoài, người thân thuộc trong các trường hợp sau : có visa LV1, LV2, ĐT, NN1, NN2, DH, PV1, LĐ hoặc người nước ngoài là cha, mẹ, vợ, chồng, con của công dân Việt Nam;

–  Tài liệu chứng minh mối quan hệ nhân thân ;

Tối đa 06 tháng 3-5 ngày làm việc
Miễn thị thực –  Thông tin của người xin visa, người bảo lãnh;

–   Giấy tờ chứng minh là vợ, chồng, con của công dân Việt Nam hoặc của người Việt Nam định cư ở nước ngoài;

Không quá 05 năm

(mỗi lần vào Việt Nam được cấp chứng nhận tạm trú 06 tháng)

3-5 ngày làm việc

Người nước ngoài có thể nhận visa tại sân bay, cửa khẩu, hoặc cơ quan đại diện của Việt Nam ở nước ngoài.

  1. Chi phí cấp visa  (phí này khách hàng trả khi nhận thị thực)
Stt Nội dung Mức thu
1 Cấp thị thực có giá trị một lần 25 USD/chiếc
2 Cấp thị thực có giá trị nhiều lần:
a Loại có giá trị đến 03 tháng 50 USD/chiếc
b Loại có giá trị trên 03 tháng đến 06 tháng 95 USD/chiếc
c Loại có giá trị trên 06 tháng đến 01 năm 135 USD/chiếc
d Loại có giá trị trên 01 năm đến 02 năm 145 USD/chiếc
e Loại có giá trị trên 02 năm đến 05 năm 155 USD/chiếc
g Thị thực cấp cho người dưới 14 tuổi (không phân biệt thời hạn) 25 USD/chiếc
3 Chuyển ngang giá trị thị thực, thẻ tạm trú, thời hạn tạm trú còn giá trị từ hộ chiếu cũ sang hộ chiếu mới 5 USD/chiếc
4 Cấp giấy miễn thị thực 10 USD/chiếc
5 Cấp thẻ tạm trú:
a Có thời hạn từ 01 năm đến 02 năm 145 USD/thẻ
b Có thời hạn từ 02 năm đến 05 năm 155 USD/thẻ

Phí dịch vụ

Loại visa Phí dịch vụ
Visa 3 tháng 1 hoặc nhiều lần $40
Visa 1 năm 1 hoặc nhiều lần $90

Nhận khẩn (2 ngày) : + $20

II. HỒ SƠ CẤP GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG

  1. Điều kiện để cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài:
  • Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ theo quy định của pháp luật.
  • Có sức khỏe phù hợp với yêu cầu công việc.
  • Là nhà quản lý, giám đốc điều hành, chuyên gia hoặc lao động kỹ thuật.
  • Không phải là người phạm tội hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật Việt Nam và pháp luật nước ngoài.
  • Được chấp thuận bằng văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về việc sử dụng người lao động nước ngoài.
  1. Các tài liệu, giấy tờ cần chuẩn bị:
  • Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của Công ty tiếp nhận người lao động;
  • Giấy chứng nhận sức khỏe hoặc giấy khám sức khỏe do cơ quan, tổ chức y tế có thẩm quyền của nước ngoài hoặc của Việt Nam cấp có giá trị trong thời hạn 12 tháng;
  • Phiếu lý lịch tư pháp hoặc văn bản xác nhận người lao động nước ngoài không phải là người phạm tội hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự của nước ngoài cấp, cấp không quá 06 tháng; hoặc đơn xác nhận tạm trú của công an Phường nơi người nước ngoài đang tạm trú;
  • Văn bản chứng minh là nhà quản lý, giám đốc điều hành, chuyên gia hoặc lao động kỹ thuật : bằng cấp, kinh nghiệm làm việc hoặc xác nhận chuyên gia (tùy vị trí);
  • 02 ảnh mầu (kích thước 4cm x 6cm, phông nền trắng, mặt nhìn thẳng, đầu để trần, không đeo kính màu), ảnh chụp không quá 06 tháng;
  • Bản sao chứng thực hộ chiếu của người lao động.
  1. Thời gian giải quyết: 15 ngày làm việc                                                                                                      ————————————————————————————————————————-     Nếu bạn quan tâm đến nhà đẹp, căn hộ cao cấp, villa thuê để ở tại Đà Nẵng thì click vào Nhà cho thuê tại Đà Nẵng